Tài nguyên dạy học

Tin tổng hợp

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - TP Phan Rang - Tháp Chàm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ CƯƠNG HKI _ TOÁN 8 _ 13-14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
    Ngày gửi: 12h:53' 22-11-2013
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT TP PHAN RANG-THÁP CHÀM
    TRƯỜNG THCS ............................

    ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I. MÔN: TOÁN 8 - Năm học: 2013 – 2014.

    A/ LÝ THUYẾT:
    I - PHẦN ĐẠI SỐ:
    1. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
    2. Công thức tổng quát 7 Hằng đẳng thức.
    3. Nắm các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
    4. Khái niệm phân thức, hai phân thức bằng nhau.
    5. Tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức.
    6. Cách tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu nhiều phân thức.
    7. Quy tắc cộng phân thức cùng mẫu, khác mẫu.
    II - PHẦN HÌNH HỌC:
    1. Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết của hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
    2. Hai điểm, hai hình đối xứng qua một đường thẳng.
    3. Hai điểm, hai hình đối xứng qua một điểm.
    4. Hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng.
    5. Tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.
    6. Định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
    B/ BÀI TẬP:
    ĐẠI SỐ:
    Làm tính nhân:
    a) 5x2(3x2 – 7x + 2) b)  c) 
    d) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) e) (x – 2y)(3xy + 5 y2 + x)
    2) Tìm x, biết:
    a) 3x2 – 27x = 0 b)  c) 
    d) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0 e) 36x2 – 49 = 0
    f) x(3x + 2) + (x + 1)2 – (2x – 5)(2x + 5) = –12
    3) Rút gọn biểu thức:
    a) A = (x + 2)(x2 – 2xy + y2) – (x – y)(x2 + xy + y2)
    b) B = x2(x + y) + y2(x + y) + 2x2y + 2xy2
    c) C = (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
    4) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) x2 – 4 + (x – 2)2 b) x3 – 2x2 + x – xy2 c) x3 – 4x2 – 12x + 27
    d) x2 – 6xy + 9y2 – 25z2 e) (x2 + 1)2 – 4x2 f) x2 – 2x + 2y – xy
    g) 8xy3 + x(x – y)3 h) 2x2 – x – 1 i) 3x2 + x – 2
    5) Chứng minh:
    a) x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với x, y  b) x – x2 – 1 < 0 với x 

    6) Làm tính chia:
    a) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
    b) (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
    c) Tìm a để đa thức x3 – x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2
    d) Tìm a để đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
    7) Thực hiện phép tính:
    a)  b) 
    c)  d) 
    HÌNH HỌC:
    1) Cho ( ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC và K là điểm đối xứng với M qua I.
    Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
    Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
    Tìm điều kiện của (ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.
    2) Cho (ABC và D là điểm nằm giữa B và C. Qua D kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, chúng cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự ở E và F.
    a) giác AEDF là hình gì? Vì sao?
    b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi?
    c) (ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình
     
    Gửi ý kiến