Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - TP Phan Rang - Tháp Chàm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP _ KIỂM TRA HKI _ TOÁN 9 _ 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
Ngày gửi: 17h:05' 10-12-2013
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
Ngày gửi: 17h:05' 10-12-2013
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2013 – 2014
Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức (không dùng máy tính cầm tay)
a) b)
Bài 1: (2,0 điểm) Tính:
a) A = b) B =
Bài 1: (2,0 điểm)
a/ Tính: .
b/ Rút gọn biểu thức: .
Bài 1: : (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tìm x, biết:
Bài 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
Với giá trị nào của x thì biểu thức P xác định?
Rút gọn biểu thức P.
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức: với và
Rút gọn P.
Tìm giá trị của x để
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức với .
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P khi
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức P=
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P <1.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho các hàm số bậc nhất y = 2x + 3 (d) và y = (m – 1)x (d1)
Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 3
Tìm m để hàm số y = (m – 1)x đồng biến trên .
c) Tìm m để (d) // (d1)
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x – 3.
b) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d’): y = ax + b, biết đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hàm số bậc nhất : (d).
a/ Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên R.
b/ Với , tìm tọa độ giao điểm của (d) với đường thẳng bằng phép tính.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d1)
a) Xác định m để hàm số đồng biến trên .
b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
c) Với m = 2, tìm giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho (ABC vuông tại A có AB = 6 cm AC = 8 cm, đường cao AH (HBC)
Tính độ dài AH và HC
Tính số đo các góc B và C (làm tròn đến độ)
3) Từ điểm D nằm ngoài đường tròn (O ; R) ngoại tiếp (ABC, vẽ các tiếp tuyến DA và DC với đường tròn (A, C là các tiếp điểm)
Chứng minh AC OD và OD // AB
Khi AB = BC, tính diện tích tam giác ADC theo R.
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và dây AC không qua tâm O. Gọi H là trung điểm của AC.
Tính và chứng minh: OH // BC.
Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt tia OH ở M. Chứng minh đường thẳng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Vẽ CK vuông góc với AB tại K. Gọi I là trung điểm của CK và đặt .
Chứng minh : IK = R.sin.cos
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O), điểm A nằm ngoài đường tròn. Qua A kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO với BC.
a/ Chứng minh và H là trung điểm của BC.
b/ Vẽ đường kính CD. Chứng minh BD//AO.
c/ Tính độ dài các cạnh của (ABC biết , .
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho (O, R). Lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a/ Chứng minh: (
Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức (không dùng máy tính cầm tay)
a) b)
Bài 1: (2,0 điểm) Tính:
a) A = b) B =
Bài 1: (2,0 điểm)
a/ Tính: .
b/ Rút gọn biểu thức: .
Bài 1: : (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tìm x, biết:
Bài 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
Với giá trị nào của x thì biểu thức P xác định?
Rút gọn biểu thức P.
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức: với và
Rút gọn P.
Tìm giá trị của x để
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức với .
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P khi
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho biểu thức P=
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P <1.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho các hàm số bậc nhất y = 2x + 3 (d) và y = (m – 1)x (d1)
Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x + 3
Tìm m để hàm số y = (m – 1)x đồng biến trên .
c) Tìm m để (d) // (d1)
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x – 3.
b) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d’): y = ax + b, biết đường thẳng (d’) song song với đường thẳng (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hàm số bậc nhất : (d).
a/ Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên R.
b/ Với , tìm tọa độ giao điểm của (d) với đường thẳng bằng phép tính.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d1)
a) Xác định m để hàm số đồng biến trên .
b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
c) Với m = 2, tìm giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho (ABC vuông tại A có AB = 6 cm AC = 8 cm, đường cao AH (HBC)
Tính độ dài AH và HC
Tính số đo các góc B và C (làm tròn đến độ)
3) Từ điểm D nằm ngoài đường tròn (O ; R) ngoại tiếp (ABC, vẽ các tiếp tuyến DA và DC với đường tròn (A, C là các tiếp điểm)
Chứng minh AC OD và OD // AB
Khi AB = BC, tính diện tích tam giác ADC theo R.
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và dây AC không qua tâm O. Gọi H là trung điểm của AC.
Tính và chứng minh: OH // BC.
Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt tia OH ở M. Chứng minh đường thẳng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Vẽ CK vuông góc với AB tại K. Gọi I là trung điểm của CK và đặt .
Chứng minh : IK = R.sin.cos
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O), điểm A nằm ngoài đường tròn. Qua A kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO với BC.
a/ Chứng minh và H là trung điểm của BC.
b/ Vẽ đường kính CD. Chứng minh BD//AO.
c/ Tính độ dài các cạnh của (ABC biết , .
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho (O, R). Lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.
a/ Chứng minh: (
 






Các ý kiến mới nhất