Tài nguyên dạy học

Tin tổng hợp

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - TP Phan Rang - Tháp Chàm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương Toán 8 _ HK II _ 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
    Ngày gửi: 21h:58' 03-04-2014
    Dung lượng: 108.3 KB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Võ thị Sáu
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2013 – 2014
    MÔN TOÁN – LỚP 8
    A.LÝ THUYẾT:
    I.ĐẠI SỐ:
    -Sgk/32: 6 câu hỏi ôn tập chương 3
    -Sgk/52: 5 câu hòi ôn tập chương 4
    II.HÌNH HỌC:
    Sgk/89: 9 câu hỏi ôn tập chương 3
    B.BÀI TẬP:
    I.ĐẠI SỐ:
    1/Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
    a/ b/
    c/  d/
    e/  f/ 
    2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    a/ b/
    c/  d/ 
    e/  f/ 
    3/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
    a/ Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40km/h. Sau 2h nghỉ ở B, ô tô lại quay về A với vận tốc 60km/h. Tổng thời gian cả đi, về và nghỉ là 6h30’. Tính độ dài quãng đường AB?
    b/ Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h. Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 15km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20’. Tính độ dài quãng đường AB?
    c/ Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Cùng lúc đó, một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 40km/h. Hỏi sau bao lâu 2 xe gặp nhau, biết quãng đường AB dài 180km.
    d/ Quãng đường AB dài 180km. Một xe máy đi từ A đến B, cùng lúc đó một ô tô đi từ B đến Avới vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h. Hai xe gặp nhau tại nơi cách A là 80km/h. Tính vận tốc mỗi xe?
    II.HÌNH HỌC:
    1/ Cho  vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm. Tia phân giác của  cắt AC tại D.
    a/ Tính độ dài BC, AD
    b/ Từ D kẻ đường vuông góc với BC tại H. C/m: CH.CB = CD.CA
    c/ Tính diện tích 
    2/ Cho  vuông tại A(AB a/ C/m:  và  đồng dạng. Suy ra 
    b/ Cho biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính độ dài AH, CH.
    c/ Đường phân giác của cắt AB ở D; đường phân giác của  cắt AC ở E, đường thẳng DE cắt AH ở I và cắt BC ở K. C/m: DI.EK = DK.EI
    3/ Chovuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm, AH là đường cao.
    a/ Tính độ dài BC
    b/ C/m:  và  đồng dạng.
    c/ Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho CE = 4cm. C/m: 
    d/ Tia phân giác của  cắt cạnh AC tại D. Tính diện tích 
    4/ Cho  vuông tại A, đường cao AH.
    a/ C/m:  và đồng dạng
    b/ Biết AB = 15cm, AH = 12cm. Tính độ dài BH, HC, AC
    c/ Lấy điểm  sao cho CE = 5cm,  sao cho CF = 4cm.
    C/m:  vuông
    d/C/m: CE.CA = CF.CB
    5/ Cho  vuông tại A có AB =30cm, AC =40cm, đường cao AE; phân giác BD. Gọi F là giao điểm của AE và BD.
    a/ C/m:  đồng dạng với . Tính AE?
    b/ C/m: BD.EF = BF.AD
    c/ C/m: AF = AD
    d/ Tính độ dài AF.
    ………………………………………Hết……………………………………………….




     
    Gửi ý kiến