Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - TP Phan Rang - Tháp Chàm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT_CHUONGIII_DẠI9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
Ngày gửi: 11h:44' 04-01-2014
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
Ngày gửi: 11h:44' 04-01-2014
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 30/12/2012
Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU.
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, suy luận; thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra .
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1) Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết phương trình và nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1.0
10%
2
1.0
10%
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nắm vững điều kiện để hệ phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Giải được hệ phương trình
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
5%
3
1.5
15%
2
2.0
20%
1
1.0
10%
7
5.0
50%
Giải bài toán bằng cách lập hệ pt
Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
4.0
40%
1
4
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1.5
15%
5
3.5
35%
1
1.0
10%
1
4.0
40%
10
10
100%
ĐỀ
A/- PHÂN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x - 2y = 5 B. 2x2 – y = 1 C. 3x + 0y = 0 D. 0x – 5y = 1
2. Cặp số (3; –1) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. 3x – y = –3
B. 3x – 2y = 3
C. 0x + 4y = –4
D. 0x – 3y = 0
3. Phương trình x – y = 1 có thể kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A. 2x – 2 = –2y
B. 2x – 2 = 2y
C. 2y = 3 – 2x
D. y = 1 + x
4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:
A. (2 ; 1)
B. (–2 ; –1)
C. (2 ; –1)
D. (3 ; 1)
5. Tìm giá trị của m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất .
A.
B.
C. m
D. với mọi m
6. Với m=2 thì hệ phương trình có nghiệm là:
A. (3; 4) B. (3; 3) C. (4; 4) D. (4; 3)
B.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Cho hệ phương trình ( I )
Giải hệ phương trình (I) với k = 3
Tìm k để hệ phương trình (I) một nghiệm duy nhất (1; 1)
Với giá trị nào của k thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất? Hệ phương trình vô nghiệm? Hệ phương trình có vô số nghiệm?.
Bài 2: (4 điểm) Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số là 11. Nếu đổi vị trí hai chữ số cho nhau thì được một số mới (có hai chữ số) lớn hơn số đã cho 45 đơn vị.
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
TRẮC NGHIỆM( 3 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0
Tiết 46: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU.
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, suy luận; thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra .
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1) Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết phương trình và nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1.0
10%
2
1.0
10%
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Nắm vững điều kiện để hệ phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Giải được hệ phương trình
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
5%
3
1.5
15%
2
2.0
20%
1
1.0
10%
7
5.0
50%
Giải bài toán bằng cách lập hệ pt
Giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
4.0
40%
1
4
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1.5
15%
5
3.5
35%
1
1.0
10%
1
4.0
40%
10
10
100%
ĐỀ
A/- PHÂN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x - 2y = 5 B. 2x2 – y = 1 C. 3x + 0y = 0 D. 0x – 5y = 1
2. Cặp số (3; –1) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A. 3x – y = –3
B. 3x – 2y = 3
C. 0x + 4y = –4
D. 0x – 3y = 0
3. Phương trình x – y = 1 có thể kết hợp với phương trình nào sau đây để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
A. 2x – 2 = –2y
B. 2x – 2 = 2y
C. 2y = 3 – 2x
D. y = 1 + x
4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình:
A. (2 ; 1)
B. (–2 ; –1)
C. (2 ; –1)
D. (3 ; 1)
5. Tìm giá trị của m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất .
A.
B.
C. m
D. với mọi m
6. Với m=2 thì hệ phương trình có nghiệm là:
A. (3; 4) B. (3; 3) C. (4; 4) D. (4; 3)
B.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Cho hệ phương trình ( I )
Giải hệ phương trình (I) với k = 3
Tìm k để hệ phương trình (I) một nghiệm duy nhất (1; 1)
Với giá trị nào của k thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất? Hệ phương trình vô nghiệm? Hệ phương trình có vô số nghiệm?.
Bài 2: (4 điểm) Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số là 11. Nếu đổi vị trí hai chữ số cho nhau thì được một số mới (có hai chữ số) lớn hơn số đã cho 45 đơn vị.
III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
TRẮC NGHIỆM( 3 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0
 






Các ý kiến mới nhất