Tài nguyên dạy học

Tin tổng hợp

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Võ Thị Sáu - TP Phan Rang - Tháp Chàm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KTRA_HINH8_CHUONG_11-13

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Hùng
    Ngày gửi: 18h:23' 05-11-2013
    Dung lượng: 213.5 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 8 (TIẾT 25 – TUẦN 13)
    I- ĐÍCH:
    Kiểm tra kiến thức và kỹ năng vận dụng kiến thức cơ bản trong chương I. Qua bài kiểm tra Gv đánh giá được chất lượng học tập của Hs, uốn nắn kịp thời những lệch lạc của Hs. Học sinh vận dụng thành thạo các kiến thức đã học trong chương vào bài kiểm tra.
    II- HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (TNKQ: 3 điểm – TL: 7 điểm)
    III- THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH 8 CHƯƠNG I: TỨ GIÁC


    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Hình thang, h.t vuông, h.t cân
    
    Thuộc các dấu hiệu nhận biết
    
    
    
    
    
    
    Số câu: 3
    Số điểm 1,5
    
    
    
    
    
    Số câu: 3
    1,5 điểm = 15%
    
    2. Hình bình hành, hcn, h. Thoi, h. vuông
    
    Biết tính độ dài cạnh của một hình tứ giác, hbh ...
    Vận dụng, tổng hợp được các kiến thức đã học vào bài toán chứng minh cụ thể
    
    
    
    

    
    
     Số câu: 1
    Số điểm 0,5
    
    
    Số câu: 3
    Số điểm 7,0
    
    
    Số câu: 4
    7,5điểm = 75%
    
    3. Đối xứng trục và đối xứng tâm
    Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của một hình
    
    
    
    
    
    Số câu: 2
    Số điểm 1,0
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu: 2
    1 điểm = 10%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỷ lệ %
    2
    1,0 điểm
    10%
    
    4
    2,0 điểm
    20%
    
    
    3
    7,0 điểm
    70%
    
    
    9
    10 điểm
    100%
    
     Họ và tên: ……………………………………………………
    Lớp: ……………………
    KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG I)
    HÌNH HỌC 8
    
    Điểm:





    Lời phê của Thầy cô giáo
    
    ĐỀ I:
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Tứ giác có số đo ba góc lần lượt là: 750; 850; 1300. Khi đó số đo góc còn lại là:
    A. 900 B. 800 C. 700 D. 1100’
    Câu 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có , số đo .
    A. 750 B. 850 C. 550 D. 650’
    Câu 3: Hình thang cân là hình thang .......
    A. có hai đường chéo vuông góc với nhau.
    B. có hai đường chéo bằng nhau.
    C. có hai góc bằng nhau.
    D. có hai cạnh bên bằng nhau.
    Câu 4: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 6cm thì độ dài cạnh của hình thoi là:
    A. 5cm B. 2,5cm C. D. 
    Câu 5: Hình không có tâm đối xứng trong các hình sau là:
    A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình thoi D. Hình chữ nhật
    Câu 6: Hình có 4 trục đối xứng là:
    A. Hình thoi B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình vuông
    I. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: (2 đ) Tính x trên hình vẽ sau:









    Bài 2: (2 đ) Chứng minh bốn trung điểm bốn cạnh của hình thang cân là bốn đỉnh của hình thoi
    Bài 3: (3 đ) Cho (ABC vuông tại C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. Gọi P là điểm đối xứng của M qua N.
    Chứng minh: Tứ giác MBPA là hình bình hành.
    Chứng minh: Tứ giác PACM là hình chữ nhật.
    (ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông?
    BÀI LÀM:
    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ I:
    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    1
    2
    3
    4
     
    Gửi ý kiến